Xuất xứ: Japan
Tài sắc vẹn Swift - Nơi phong cách thời thượng gặp gỡ hiệu suất vượt trội. Với thiết kế tinh tế, công nghệ tiên tiến và tiện nghi tối ưu, Swift là tuyên ngôn cá tính dành cho những ai muốn khẳng định phong cách sống thời thượng, theo đuổi xu hướng mà vẫn trọn vẹn chất riêng.

Liên hệ ngay tới Hotline 0835 61 5252 để được tư vấn cụ thể.
Phiên bản Swift | Giá niêm yết | Khuyến mãi |
Swift 1 - Tone | 569.000.000 VND | Liên hệ để có giá tốt nhất |
Swift 2 - Tone | 577.000.000 VND | Liên hệ để có giá tốt nhất |

Suzuki Swift thế hệ mới mở ra chuẩn mực mới trong ngôn ngữ thiết kế – tinh tế, hiện đại và cuốn hút đến từng chi tiết. Một diện mạo không chỉ để ngắm nhìn – mà để khẳng định đẳng cấp khác biệt. Được sinh ra từ triết lý thiết kế Nhật Bản, Swift mang trong mình vẻ đẹp hài hòa giữa diện mạo cuốn hút và chuyển động đầy thanh thoát. Một chiếc xe dành cho những ai chọn sự tinh tế làm tuyên ngôn riêng.
Swift đánh dấu bước chuyển mình trong ngôn ngữ thiết kế, thoát khỏi lối mòn để khoác lên mình diện mạo đầy cảm hứng. Với các đường vai bo tròn mềm mại, mâm hợp kim 16 inch sáng bóng và lưới tản nhiệt oval đen kim loại, Swift mang đến một phong cách sống động và đậm chất riêng.

Tất cả các chi tiết trong khoang lái của Swift đều mang đến trải nghiệm cầm lái trọn vẹn, với các nút điều khiển và cụm đồng hồ được bố trí thuận tiện trong tầm tay. Bảng táp-lô và ốp cửa trước hai tông màu được thiết kế liền mạch làm nổi bật phong cách thể thao và đầy cảm xúc.
Hệ thống điều hòa tự động không chỉ giúp duy trì nhiệt độ lý tưởng mà còn tăng thêm sự tiện nghi, mang đến cảm giác dễ chịu trên mọi hành trình.

Mỗi hành trình cùng Swift không chỉ là chuyển động trên đường, mà còn là cảm giác an tâm luôn hiện hữu.
| Thông số kỹ thuật | Suzuki Swift Hybrid |
| Công suất tối đa (Hp/rpm) | 82/5,700 |
| Dung tích khoang hành lý tối đa (lít) | 265 |
| Dung tích động cơ (cc) | 1.197 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 115 |
| Kiểu hộp số | CVT giả lập 7 cấp |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (mm) | 3,860 x 1,735 x 1,495 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/ 100km) |
|
| Số chỗ ngồi (người) | 5 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 938 |
| Tỷ số nén | 11,5 |
| Động cơ Mild Hybrid | Xăng + bộ máy phát tích hợp khởi động |
| Các Tính Năng Chính | |
| Camera 360 độ | Tuỳ chọn |
| Cảm biến lùi (4 điểm) | Có |
| Cụm đèn hậu | LED với đèn chỉ dẫn |
| Cụm đèn hậu | Đèn pha LED + Đèn sương mù |
| Giải trí và kết nối | Loa + Màn hình cảm ứng 9″ tích hợp camera lùi |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Chỉnh điện + Gập điện + Tích hợp đèn báo rẽ+ Sấy |
| Gương chiếu hậu điện tử tích hợp camera hành trình | Tuỳ chọn |
| Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS với EBD) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESP®) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC) | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Đồng hồ + Mức tiêu hao nhiên liệu + Phạm vi lái |
| Túi khí SRS đôi phía trước | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động |